致敬

zhì jìng trí kính

Hán Việt: trí kính · Pinyin: zhì jìng

Tổng quan

chào kính | bày tỏ sự tôn kính | tưởng nhớ | bày tỏ lòng kính trọng

Cấu tạo: (trí) + (kính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chào kính | bày tỏ sự tôn kính | tưởng nhớ | bày tỏ lòng kính trọng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 表示敬意。《左傳.成公十三年》:「勤禮莫如致敬,盡力莫如敦篤。」《三國演義》第一○回:「知操父經過,遂出境迎接,再拜致敬。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 表示恭敬;表达敬意; 犹致祭。祭必诚敬﹐故称; 极尽诚敬之心;极其恭敬; 犹致礼。向人施礼。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.表示恭敬;表达敬意。 2.犹致祭。祭必诚敬﹐故称。 3.极尽诚敬之心;极其恭敬。 4.犹致礼。向人施礼。

Eng

  • CC-CEDICT to salute|to pay one's respects to|to pay tribute to|to pay homage to
  • Cihui to salute; to pay one's respects to; to pay tribute to; to pay homage to

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

致意