致意

zhì yìtrí ý

Hán Việt: trí ý · Pinyin: zhì yì

Tổng quan

hỏi thăm; gửi lời hỏi thăm. 再三致意 nhiều lần hỏi thăm 點頭致意 gật đầu hỏi thăm

新华 · Tân Hoa Đại lục

①使人明理达变拘于俗之众,不足与致意。②问候挥手致意, 再三致意。③关注,集中心思专心致意。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

表達思慕、問候、感謝等的情意。《漢書.卷八三.朱博傳》:「故事二千石新到,輒遣吏存問致意,乃敢起就職。」《紅樓夢》第六七回:「不一時,上席讓坐,薛蟠挨次斟了酒,薛姨媽又使人出來致意。」

Cấu tạo: 致 (trí) + 意 (ý)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Để hết lòng dạ vào.; lời khen, lời ca tụng, (số nhiều) lời thăm hỏi, lời chúc mừng, (từ cổ,nghĩa cổ) quà tặng, quà biếu, tiền thưởng, câu lời khen, lời chúc lễ Nô,en, lời chúc mừng năm mới..., đáp lại lời thăm hỏi; đáp lại lời chúc tụng, tặng quà lại, khen ngợi, ca ngợi, ca tụng, (từ cổ,nghĩa cổ) tặng biếu cái nhìn, sự quan tâm, sự chú ý, sự để ý, lòng yêu mến; sự kính trọng, (số nhiều) lời chúc tụng ((thường) dùng ở cuối bức thư), về vấn đề, đối với vấn đề; về phần, về mặt này, về lĩnh vực này, về điểm này, nhìn ((thường) + phó từ), coi như, xem như, ((thường) phủ định) để ý, lưu ý, lưu tâm…
  • Biên soạn 致意 zhìyì v.o. 1. devote attention to 2. send best regards 3. send one's greetings

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 表達思慕、問候、感謝等的情意。《漢書.卷八三.朱博傳》:「故事二千石新到,輒遣吏存問致意,乃敢起就職。」《紅樓夢》第六七回:「不一時,上席讓坐,薛蟠挨次斟了酒,薛姨媽又使人出來致意。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①使人明理达变拘于俗之众,不足与致意。②问候挥手致意, 再三致意。③关注,集中心思专心致意。

Eng

  • Cihui to send one's greetings; to send one's best regards; to devote attention to
  • Tần suất từ 致意 zhìyì v.o. 1. devote attention to 2. send best regards 3. send one's greetings

Đức

  • Handedict grüßen

other

  • Nguồn khác Để hết lòng dạ vào

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

致敬 · 问候