致意

zhì yì trí ý

Hán Việt: trí ý · Pinyin: zhì yì

Tổng quan

gửi lời chào | gửi lời hỏi thăm | tận tâm chú ý đến ể hết lòng dạ vào. trí ý trí ý ☆Để hết lòng dạ vào.

Cấu tạo: (trí) + (ý)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gửi lời chào | gửi lời hỏi thăm | tận tâm chú ý đến ể hết lòng dạ vào. trí ý trí ý ☆Để hết lòng dạ vào.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 表達思慕、問候、感謝等的情意。《漢書.卷八三.朱博傳》:「故事二千石新到,輒遣吏存問致意,乃敢起就職。」《紅樓夢》第六七回:「不一時,上席讓坐,薛蟠挨次斟了酒,薛姨媽又使人出來致意。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 使人明理达变拘于俗之众,不足与致意; 问候挥手致意|再三致意; 关注,集中心思专心致意。
  • Tân Hoa Tự Điển ①使人明理达变拘于俗之众,不足与致意。②问候挥手致意|再三致意。③关注,集中心思专心致意。

Eng

  • CC-CEDICT to send one's greetings; to send one's best regards|to devote attention to
  • Cihui to send one's greetings; to send one's best regards; to devote attention to

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

致敬 · 问候