臺北市

tái běi shì thai bắc thị

Hán Việt: thai bắc thị · Pinyin: tái běi shì

Tổng quan

Đài Bắc, thủ đô của Đài Loan

Cấu tạo: (thai) + (bắc) + (thị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Đài Bắc, thủ đô của Đài Loan

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 城市名。為一直轄市。位於臺北盆地中,四周均與新北市相接壤。地勢低平,東向西微傾,面積約二百七十餘平方公里。北部由大屯火山群所盤據,以七星山為最高,東南是丘陵地形。淡水河是唯一的河系,在關渡一帶出海。本市是臺灣區最大的都市和政治、經濟、交通、文化中心,也是中華民國中央政府所在地,交通四通八達,無論陸、空皆十分方便。市內的風景名勝眾多,有故宮博物院、陽明山、龍山寺等。

Eng

  • CC-CEDICT Taibei or Taipei, capital of Taiwan
  • Cihui Taibei or Taipei, capital of Taiwan