臺南市

tái nán shì thai nam thị

Hán Việt: thai nam thị · Pinyin: tái nán shì

Tổng quan

thành phố Đài Nam trong huyện Đài Nam 臺南縣|台南县, Đài Loan

Cấu tạo: (thai) + (nam) + (thị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thành phố Đài Nam trong huyện Đài Nam 臺南縣|台南县, Đài Loan

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 城市名。民國九十九年十二月二十五日與臺南縣合併改制為直轄市。位於臺灣西南部,地勢平坦,在安平港東北方,是臺灣最早開發地區之一,文物鼎盛,素有古都之稱,亦為南部教育、文化中心。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在台湾省本岛西南部、纵贯铁路线上。是台湾最早兴起的城市。1945年设市。人口703万(1994年)。曾为台湾政治、经济、文化中心。现为台湾省南部重要城市和工业中心。古迹有延平郡王祠(郑成功庙)、台南孔庙、赤嵌楼和安平港古堡等。

Eng

  • CC-CEDICT Tainan city in Tainan county 臺南縣|台南县[Tai2 nan2 xian4], Taiwan
  • Cihui Tainan city in Tainan county 臺南縣|台南县, Taiwan