舅父

jiù fù cữu phụ

Hán Việt: cữu phụ · Pinyin: jiù fù

Tổng quan

anh trai hoặc em trai của mẹ | cậu ậu, tức anh em trai của mẹ. Vì coi cậu như cha mẹ nên mới gọi là Cữu phụ. cữu phụ cữu phụ ☆Cậu, tức anh em trai của mẹ. Vì coi cậu như cha mẹ nên mới gọi là Cữu phụ. cậu。母親的弟兄。

Cấu tạo: (cữu) + (phụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui anh trai hoặc em trai của mẹ | cậu ậu, tức anh em trai của mẹ. Vì coi cậu như cha mẹ nên mới gọi là Cữu phụ. cữu phụ cữu phụ ☆Cậu, tức anh em trai của mẹ. Vì coi cậu như cha mẹ nên mới gọi là Cữu phụ. cậu。母親的弟兄。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂。稱母親的兄弟。《史記.卷一○.孝文本紀》:「封淮南王舅父趙兼為周陽侯,齊王舅父駟鈞為清郭侯。」也稱為「母舅」、「娘舅」、「舅舅」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 母亲的弟兄。

Eng

  • CC-CEDICT mother's brother|maternal uncle
  • Cihui mother's brother; maternal uncle

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

母舅