與世俯仰

yǔ shì fǔ yǎng dữ thế phủ ngưỡng

Hán Việt: dữ thế phủ ngưỡng · Pinyin: yǔ shì fǔ yǎng

Tổng quan

thuận theo dòng nước (thành ngữ)

Cấu tạo: (dữ) + (thế) + (phủ) + (ngưỡng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thuận theo dòng nước (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 隨著世俗而浮沉,隨波逐流,沒有主見。《宋史.卷四四四.文苑傳六.米芾傳》:「又不能與世俯仰,故從仕數困。」也作「與世偃仰」。

Eng

  • CC-CEDICT to swim with the tide (idiom)
  • Cihui 與世俯仰 ǔshìfǔyǎng f.e. drift/swim with the tide; follow the trend