與人爲善
dữ nhân vi thiện
Hán Việt: dữ nhân vi thiện · Pinyin: yǔ rén wéi shàn
Tổng quan
phục vụ người khác | giúp đỡ người khác | nhân ái
Nghĩa
Việt
- Cihui phục vụ người khác | giúp đỡ người khác | nhân ái
Eng
- Cihui 與人為善 ǔrénwéishàn f.e. 1. help others 2. be well-disposed toward | Tā zǒngshì ∼. He is always well-disposed toward people.