與奪 yǔ duó·dữ đoạt Hán Việt: dữ đoạt · Pinyin: yǔ duó Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 1.赐予和剥夺; 奖励和惩罚。 2.决定; 裁决。 3.取舍。 4.得失。 5.褒贬。 Cấu tạo: 與 (dữ) + 奪 (đoạt)Pinyinyǔ duóHán Việtdữ đoạtCấu tạo與 + 奪 · dữ + đoạt nghĩa thành phần: dữ + đoạt Nghĩa ViệtCihui (術語)論評教義,褒而取之,謂之與。貶而斥之,謂之奪。四教儀集註上曰:「約教別與,約教通奪。」☸ Từ liên quan Gần nghĩa与人 · 與會 · 與共 · 與其 · 與否 · 與格 · 與門 · 与闻