與日俱增

yǔ rì jù zēng dữ nhật câu tăng

Hán Việt: dữ nhật câu tăng · Pinyin: yǔ rì jù zēng

Tổng quan

tăng đều đặn | tăng lên theo từng ngày

Cấu tạo: (dữ) + (nhật) + (câu) + (tăng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tăng đều đặn | tăng lên theo từng ngày

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 隨著時間不斷地增加或增長。如:「我倆因為彼此興趣相投,感情與日俱增。」《清史稿.卷八.聖祖本紀三》:「朕老矣,臨深履薄之念,與日俱增,敢滿假乎?」

Eng

  • CC-CEDICT to increase steadily|to grow with each passing day
  • Cihui 與日俱增 ǔrìjùzēng f.e. steadily increase; increase with each passing day | Tā nèixīn de kǒngjù ∼. The dread in his heart increased with each passing day.