與民同樂

yǔ mín tóng lè dữ dân đồng nhạc

Hán Việt: dữ dân đồng nhạc · Pinyin: yǔ mín tóng lè

Tổng quan

Cấu tạo: (dữ) + (dân) + (đồng) + (nhạc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 和人民一同享樂。《孟子.梁惠王下》:「吾王庶幾無疾病與?何以能田獵也。此無他,與民同樂也。」也作「與民偕樂」。