與民更始
dữ dân canh thủy
Hán Việt: dữ dân canh thủy · Pinyin: yǔ rén gēng shǐ
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 與人民改革更新。《漢書.卷六.武帝紀》:「朕嘉唐虞而樂殷周,據舊以鑒新。其赦天下,與民更始。」《宋史.卷四三八.儒林傳八.李心傳傳》:「陛下所宜與諸大臣掃除亂政,與民更始,以為消惡運、迎善祥之計。」
Eng
- Cihui 與民更始 ǔmíngēngshǐ f.e. <trad.> initiate reforms and make a fresh start with the people