與民爭利

dữ dân tranh lợi

Hán Việt: dữ dân tranh lợi

Tổng quan

Cấu tạo: (dữ) + (dân) + (tranh) + (lợi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 和人民互爭利益。如:「政府為了各項建設,財源的開拓固然重要,但也不能處處與民爭利。」

Eng

  • Cihui 與民爭利 ǔmínzhēnglì f.e. seek gain at the people's expense (of officials)