與生俱來

yǔ shēng jù lái dữ sanh câu lai

Hán Việt: dữ sanh câu lai · Pinyin: yǔ shēng jù lái

Tổng quan

vốn có | bẩm sinh

Cấu tạo: (dữ) + (sanh) + (câu) + (lai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vốn có | bẩm sinh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一生下來就具備的。如:「孟子認為惻隱之心乃是人類與生俱來的天性之一。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 从一生下来就有;天生:工作能力不是~的,要靠后天培养。

Eng

  • CC-CEDICT inherent|innate
  • Cihui inherent; innate