兴兵动众

hưng binh động chúng

Hán Việt: hưng binh động chúng

Tổng quan

Cấu tạo: (hưng) + (binh) + (động) + (chúng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 動員眾多人力去做某事。漢.張竦〈為劉嘉作奏稱莽功德〉:「興兵動眾,欲危宗廟,惡不忍聞,罪不容誅。」也作「興師動眾」。