興廢

xīng fèi hưng phế

Hán Việt: hưng phế · Pinyin: xīng fèi

Tổng quan

Cấu tạo: (hưng) + (phế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hịnh vượng và suy tàn, chỉ sự thay đổi ở đời. hưng phế hưng phế ☆Thịnh vượng và suy tàn, chỉ sự thay đổi ở đời.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.興盛和衰廢。南朝梁.劉勰《文心雕龍.史傳》:「表微盛衰,殷鑒興廢。」《大宋宣和遺事.元集》:「上下三千餘年,興廢百千萬事。」 2.復興衰廢的事物。《漢書.卷二二.禮樂志》:「衰微之學,興廢在人。」

Eng

  • Cihui 興廢 īng-fèi v. <wr.> rise and fall

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

兴替 · 兴衰 · 盛衰