興戎

xīng róng hưng nhung

Hán Việt: hưng nhung · Pinyin: xīng róng

Tổng quan

Cấu tạo: (hưng) + (nhung)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 挑起戰爭。《書經.大禹謨》:「惟口出好興戎,朕言不再。」《左傳.僖公十五年》:「上天降災,使我兩君匪以玉帛相見,而以興戎。」

Eng

  • Cihui 興戎 xīngróng v.o. mobilize troops; open hostilities

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

息争