興旺的

hưng vượng đích

Hán Việt: hưng vượng đích

Tổng quan

(từ lóng) cừ, ác, chiến tiết kiệm, tằn tiện, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thịnh vượng, phồn vinh

Cấu tạo: (hưng) + (vượng) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ lóng) cừ, ác, chiến tiết kiệm, tằn tiện, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thịnh vượng, phồn vinh