興替
hưng thế
Hán Việt: hưng thế · Pinyin: xīng tì
Tổng quan
thăng trầm
Nghĩa
Việt
- Cihui thăng trầm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 隆盛與衰廢。《新唐書.卷九七.魏徵傳》:「以銅為鑑,可正衣冠;以古為鑑,可知興替。」宋.邵雍〈和張少卿再到洛陽〉詩:「今日當年已一世,幾多興替在其中。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 替衰废。兴盛和衰废,多指王朝的改朝换代社会在王朝兴替中前进|以古为镜,可以知兴替。
Eng
- CC-CEDICT rise and fall
- Cihui rise and fall
ja
- JMdict rise and fall (of nations)