興滅舉廢

xīng miè jǔ fèi hưng diệt cử phế

Hán Việt: hưng diệt cử phế · Pinyin: xīng miè jǔ fèi

Tổng quan

Cấu tạo: (hưng) + (diệt) + (cử) + (phế)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 振興舉拔滅絕廢棄的國族。明.劉基〈杞子來朝公子遂師入杞〉:「胥教胥誨,以引以翼,以繼武王周公興滅舉廢之心,可也。」

Eng

  • Cihui 興滅舉廢 īngmièjǔfèi f.e. restore what has been abolished