興衰

xīng shuāi hưng suy

Hán Việt: hưng suy · Pinyin: xīng shuāi

Tổng quan

thịnh vượng và suy tàn (của một vương quốc) | thăng trầm

Cấu tạo: (hưng) + (suy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thịnh vượng và suy tàn (của một vương quốc) | thăng trầm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 興盛與衰微。南朝宋.鮑照〈升天行〉:「倦見物興衰,驟睹俗屯平。」《紅樓夢》第一回:「至若離合悲歡,興衰際遇,則又追蹤躡跡,不敢稍加穿鑿。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 兴盛和衰落。

Eng

  • CC-CEDICT prosperity and decline (of a kingdom)|rise and fall
  • Cihui prosperity and decline (of a kingdom); rise and fall

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

兴废 · 荣枯 · 隆替