舉一廢百

jǔ yī fèi bǎi cử nhất phế bách

Hán Việt: cử nhất phế bách · Pinyin: jǔ yī fèi bǎi

Tổng quan

Cấu tạo: (cử) + (nhất) + (phế) + (bách)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 專注於一事,而把其餘的廢棄。比喻太過武斷、主觀。《孟子.盡心上》:「所惡執一者,為其賊道也,舉一而廢百也。」

Eng

  • Cihui 舉一廢百 ǔyīfèibǎi f.e. focus on only one aspect and neglect all the others