舉世矚目

jǔ shì zhǔ mù cử thế chúc mục

Hán Việt: cử thế chúc mục · Pinyin: jǔ shì zhǔ mù

Tổng quan

nhận được sự chú ý toàn thế giới

Cấu tạo: (cử) + (thế) + (chúc) + (mục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhận được sự chú ý toàn thế giới

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 矚目,注視。舉世矚目指吸引全世界人的注意力。如:「自從在去年奧運一舉奪得個人體操全能金牌後,她立刻成為舉世矚目的運動明星。」

Eng

  • CC-CEDICT to receive worldwide attention
  • Cihui 舉世矚目 ǔshìzhǔmù f.e. attract worldwide attention