舉手可采
cử thủ khả thải
Hán Việt: cử thủ khả thải · Pinyin: jǔ shǒu kě cǎi
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 采,採摘。舉手可采比喻極容易得到。《三國志.卷四二.蜀書.許慈傳》:「潛雖學不沾洽,然卓犖強識,祖宗制度之儀、喪紀五服之數,皆指掌畫地、舉手可采。」
Hán Việt: cử thủ khả thải · Pinyin: jǔ shǒu kě cǎi