舉目千里

jǔ mù qiān lǐ cử mục thiên lí

Hán Việt: cử mục thiên lí · Pinyin: jǔ mù qiān lǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (cử) + (mục) + (thiên) + (lí)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 睜開眼睛可以看到很遠的地方。比喻視野極為遼闊。宋.劉學箕《方是閒居士小稿.卷下.哨遍》:「松江太湖,舉目千里,風濤不作,水面砥平。」