舉觴稱慶

jǔ shāng chēng qìng cử thương xưng khánh

Hán Việt: cử thương xưng khánh · Pinyin: jǔ shāng chēng qìng

Tổng quan

Cấu tạo: (cử) + (thương) + (xưng) + (khánh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舉起酒杯,表示慶賀之意。《孤本元明雜劇.三化邯鄲.第三折》:「我所生五子皆有國器,並膺寵爵,每語夫人崔氏,言及於此,未嘗不舉觴稱慶。」