舊大陸

jiù dà lù cựu đại lục

Hán Việt: cựu đại lục · Pinyin: jiù dà lù

Tổng quan

Cựu Thế Giới | châu Âu và châu Á đối lập với Tân Thế Giới 新大陸|新大陆 hoặc châu Mỹ

Cấu tạo: (cựu) + (đại) + (lục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Cựu Thế Giới | châu Âu và châu Á đối lập với Tân Thế Giới 新大陸|新大陆 hoặc châu Mỹ
  • Cihui cựu đại lục cựu đại lục ☆Những vùng đất liền có từ trước, chỉ các châu Á, Phi, Úc, để phân biệt với châu Mĩ là Tân đại lục.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 自從哥倫布發現新大陸美洲後,比美洲開發較早的歐亞非三洲,即稱為「舊大陸」。也稱為「舊世界」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 主要指欧﹑亚﹑非三洲。相对十五世纪末欧洲人所发现的新大陆(美洲)而言。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.主要指欧﹑亚﹑非三洲。相对十五世纪末欧洲人所发现的新大陆(美洲)而言。

Eng

  • CC-CEDICT the Old World|Eurasia as opposed to the New World 新大陸|新大陆[xin1 da4 lu4] or the Americas
  • Cihui the Old World; Eurasia as opposed to the New World 新大陸|新大陆 or the Americas