捨不得
xá bất đắc
Hán Việt: xá bất đắc · Pinyin: shě bu de
Tổng quan
không nỡ làm gì | không nỡ rời xa | tiếc luyến tiếc; không nỡ; không nỡ bỏ; tiếc rẻ。很愛惜,不忍放棄或離開,不願意使用或處置。 連長捨不得自己的部隊,才休養幾天就趕回去了。 đại đội trưởng không nỡ rời đơn vị của mình, mới an dưỡng mấy ngày đã trở về đơn vị. 他從來捨不得亂花一分錢。 từ trước tới giờ anh ấy không nỡ tiêu bừa bãi một đồng xu nào.
Nghĩa
Việt
- Cihui không nỡ làm gì | không nỡ rời xa | tiếc luyến tiếc; không nỡ; không nỡ bỏ; tiếc rẻ。很愛惜,不忍放棄或離開,不願意使用或處置。 連長捨不得自己的部隊,才休養幾天就趕回去了。 đại đội trưởng không nỡ rời đơn vị của mình, mới an dưỡng mấy ngày đã trở về đơn vị. 他從來捨不得亂花一分錢。 từ trước tới giờ anh ấy không nỡ tiêu bừa bãi một đồn…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 愛惜而不忍割捨或使用。《儒林外史》第一○回:「魯編修說只得一個女兒,捨不得嫁出門,要蘧公孫入贅。」《文明小史》第三四回:「覺他那神氣很愛這部書,卻捨不得出銀子。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 很爱惜,不忍放弃﹑离开﹑或不愿意使用﹑处置。
- Tân Hoa Tự Điển 1.很爱惜,不忍放弃﹑离开﹑或不愿意使用﹑处置。
Eng
- CC-CEDICT to hate to do sth|to hate to part with|to begrudge
- Cihui to hate to do sth; to hate to part with; to begrudge