舍利塔

shè lì tǎ xá lợi tháp

Hán Việt: xá lợi tháp · Pinyin: shè lì tǎ

Tổng quan

bảo tháp | tháp tôn thờ tro cốt của Đức Phật xá lợi tháp (堂塔)Śarīra-stūpa,安置佛舍利之寶塔也。金剛童子軌曰:「此童子真言對舍利塔前念誦,餘所不應念誦,作法不成故。」寶樓閣經下曰:「離喧鬧,密靜處建立精室,或舍利塔前。皆對佛像而向東方作吉祥坐及結跏坐。」☸ xá lợi tháp (堂塔)藏佛舍利者。若無舍利,則稱之為支提。單為表靈場古蹟而立。☸

Cấu tạo: (xá) + (lợi) + (tháp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bảo tháp | tháp tôn thờ tro cốt của Đức Phật xá lợi tháp (堂塔)Śarīra-stūpa,安置佛舍利之寶塔也。金剛童子軌曰:「此童子真言對舍利塔前念誦,餘所不應念誦,作法不成故。」寶樓閣經下曰:「離喧鬧,密靜處建立精室,或舍利塔前。皆對佛像而向東方作吉祥坐及結跏坐。」☸ xá lợi tháp (堂塔)藏佛舍利者。若無舍利,則稱之為支提。單為表靈場古蹟而立。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛教指安置舍利或僧眾骨灰的塔形建築物。元.王實甫《西廂記.第一本.第一折》:「琉璃殿相近青霄,舍利塔直侵雲漢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 供奉佛舍利的塔。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.供奉佛舍利的塔。

Eng

  • CC-CEDICT (Buddhism) stupa, mound-shaped monument containing Buddhist relics such as śarīra 舍利[she4 li4]
  • Cihui (Buddishm) stupa, mound-shaped monument containing Buddhist relics such as śarīra 舍利