舐犢之愛

shì dú zhī ài thỉ độc chi ái

Hán Việt: thỉ độc chi ái · Pinyin: shì dú zhī ài

Tổng quan

tình yêu của bò liếm bê (thành ngữ) | tình yêu thương của cha mẹ

Cấu tạo: (thỉ) + (độc) + (chi) + (ái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tình yêu của bò liếm bê (thành ngữ) | tình yêu thương của cha mẹ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 舐:舔;舐犊:老牛舔小牛的毛以示爱抚。比喻对子女的慈爱之情。
  • Tân Hoa Tự Điển 舐舔。犊小牛。母牛舔小牛表现对它爱护。比喻对子女的疼爱。亦作舐犊之念”、舐犊之私”、舐犊情深”。

Eng

  • CC-CEDICT the love of a cow licking her calf (idiom)|parental love
  • Cihui 舐犢之愛 hìdúzhī'ài n. parental love