舐犢之愛

shì dú zhī ài thỉ độc chi ái

Hán Việt: thỉ độc chi ái · Pinyin: shì dú zhī ài

Tổng quan

tình yêu của bò liếm bê (thành ngữ) | tình yêu thương của cha mẹ

Cấu tạo: (thỉ) + (độc) + (chi) + (ái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tình yêu của bò liếm bê (thành ngữ) | tình yêu thương của cha mẹ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 老牛用舌頭舔舐小牛。比喻父母疼愛子女之情。《後漢書.卷五四.楊震傳》:「後子修為曹操所殺。操見彪問曰:『公何瘦之甚?』對曰:『愧無日磾先見之明,獨懷老牛舐犢之愛。』操為之改容。」也作「舐犢情深」、「舐犢之念」、「舐犢之私」。

Eng

  • CC-CEDICT the love of a cow licking her calf (idiom)|parental love
  • Cihui 舐犢之愛 hìdúzhī'ài n. parental love