舒服地 thư phục địa Hán Việt: thư phục địa Tổng quan tiện lợi, đủ tiện nghi; ấm cúng, dễ chịu, thoải mái, sung túc, phong lưu Cấu tạo: 舒 (thư) + 服 (phục) + 地 (địa)Hán Việtthư phục địaTừ loạitrạngCấu tạo舒 + 服 + 地 · thư + phục + địa nghĩa thành phần: thư + phục + địa Nghĩa ViệtCihui thoải mái mà Từ liên quan Gần nghĩa舒服的 · 舒服 · 舒服地躺下