舒适的

thư thích đích

Hán Việt: thư thích đích

Tổng quan

/'kouzi/, ấm cúng, thoải mái dễ chịu, ấm giỏ ((cũng) tea cosy), ghế hai chỗ có nệm /'kouzi/, ấm cúng, thoải mái dễ chịu, ấm giỏ ((cũng) tea cosy), ghế hai chỗ có nệm thanh thản, thoải mái, làm dịu, tha thẩn thoải mái, thanh thản, không lo lắng; thanh thoát, ung dung, dễ, dễ dàng, dễ dãi, dễ tính; dễ thuyết phục, (thương nghiệp) ít người mua, ế ẩm, sự sung túc, cuộc sống phong lưu, lẳng lơ (đàn bà), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sung túc, phong lưu, (như) easily, sự nghỉ ngơi một lát như ở nhà, như trong gia…

Cấu tạo: 舒 (thư) + 適 (thích) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ /'kouzi/, ấm cúng, thoải mái dễ chịu, ấm giỏ ((cũng) tea cosy), ghế hai chỗ có nệm /'kouzi/, ấm cúng, thoải mái dễ chịu, ấm giỏ ((cũng) tea cosy), ghế hai chỗ có nệm thanh thản, thoải mái, làm dịu, tha thẩn thoải mái, thanh thản, không lo lắng; thanh thoát, ung dung, dễ, dễ dàng, dễ dãi, dễ tính; dễ thuyết phục, (thương nghiệp) ít người mua, ế ẩm, sự sung túc, cuộc sống phong lưu, lẳng lơ (đàn bà), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sung túc, phong lưu, (như) easily, sự nghỉ ngơi một lát như ở nhà, như trong gia đình như ở nhà, như ở gia đình như ở nhà, như ở gia đình dễ chịu, thú vị, làm vui lòng, làm vừa…

Từ liên quan

Gần nghĩa

舒适的家 · 舒适的地方 · 舒适区 · 舒适圈 · 舒适地 · 舒适音 · 舒适 · 舒适地坐定