舛误

chuǎn wùsuyễn ngộ

Hán Việt: suyễn ngộ · Pinyin: chuǎn wù

Tổng quan

lầm lạc; sai lầm; nhầm lẫn; sai sót; lỗi; rủi ro

新华 · Tân Hoa Đại lục

错误; 差错。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

錯誤。《舊唐書.卷八○.褚遂良傳》:「太宗嘗出御府錦購求王羲之書跡,天下爭齎古書詣闕以獻,當時莫能辯其真偽,遂良備論所出,一無舛誤。」

Cấu tạo: 舛 (suyễn) + 誤 (ngộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lầm lạc: sai lầm/nhầm lẫn/sai sót/lỗi/rủi ro
  • Tần suất từ sai lầm; nhầm lẫn; sai sót; lỗi; rủi ro
  • Biên soạn 舛誤 huǎnwù n. error; mishap

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 錯誤。《舊唐書.卷八○.褚遂良傳》:「太宗嘗出御府錦購求王羲之書跡,天下爭齎古書詣闕以獻,當時莫能辯其真偽,遂良備論所出,一無舛誤。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 错误; 差错。

Eng

  • Cihui 舛誤 huǎnwù n. error; mishap
  • Cihui error; mistake
  • Tần suất từ 舛誤 huǎnwù n. error; mishap

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

错误