舛錯
suyễn thác
Hán Việt: suyễn thác · Pinyin: chuǎn cuò
Tổng quan
lỗi: lỗi lầm/sai lầm/việc bất ngờ/việc không ngờ/thay đổi/không đều
Nghĩa
Việt
- Cihui gỗn ngang rối loạn. xuyễn thác xuyễn thác ☆Ngỗn ngang rối loạn. 1. lỗi; lỗi lầm; sai lầm。差錯。 2. việc bất ngờ; việc không ngờ。意想不到的事件;出乎意料的變故。 3. thay đổi; không đều。參差錯雜。
- Cihui lỗi: lỗi lầm/sai lầm/việc bất ngờ/việc không ngờ/thay đổi/không đều
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.參差不齊。《楚辭.劉向.九歎.惜賢》:「心懭悢以冤結兮,情舛錯以曼憂。」《文選.左思.三都賦》:「賈貿墆鬻,舛錯縱橫。」 2.錯誤。唐.司馬貞〈史記索隱序〉:「初欲改更舛錯,裨補疏遺,義有未通,兼重注述。」
- MOE · 教育部重編國語辭典 意外的差錯。如:「這人很誠實,東西交給他不會有舛錯。」
Eng
- Cihui 舛錯 huǎncuò n. 1. error; mishap 2. untidy; disorderly; unsystematic