舛错
suyễn thác
Hán Việt: suyễn thác · Pinyin: chuǎn cuò
Tổng quan
lỗi: lỗi lầm/sai lầm/việc bất ngờ/việc không ngờ/thay đổi/không đều
错乱; 不正确:引文~; 交错:冷热~。
1.參差不齊。《楚辭.劉向.九歎.惜賢》:「心懭悢以冤結兮,情舛錯以曼憂。」《文選.左思.三都賦》:「賈貿墆鬻,舛錯縱橫。」 2.錯誤。唐.司馬貞〈史記索隱序〉:「初欲改更舛錯,裨補疏遺,義有未通,兼重注述。」
Nghĩa
Việt
- Cihui lỗi: lỗi lầm/sai lầm/việc bất ngờ/việc không ngờ/thay đổi/không đều
- Tần suất từ lỗi lầm; sai lầm; việc bất ngờ; việc không ngờ; thay đổi; không đều
- Biên soạn 舛錯 huǎncuò n. 1. error; mishap 2. untidy; disorderly; unsystematic
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 错乱; 不正确:引文~; 交错:冷热~。
Eng
- Cihui 舛錯 huǎncuò n. 1. error; mishap 2. untidy; disorderly; unsystematic
- Tần suất từ 舛錯 huǎncuò n. 1. error; mishap 2. untidy; disorderly; unsystematic