舞臺的

vũ thai đích

Hán Việt: vũ thai đích

Tổng quan

(thuộc) sân khấu; (thuộc) kịch trường, thể hiện một chuyện, ghi lại nột sự kiện (tranh, ảnh), điệu, màu mè, vờ vĩnh, có vẻ kịch (tình cảm...)

Cấu tạo: (vũ) + (thai) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thuộc) sân khấu; (thuộc) kịch trường, thể hiện một chuyện, ghi lại nột sự kiện (tranh, ảnh), điệu, màu mè, vờ vĩnh, có vẻ kịch (tình cảm...)