航行
hàng hành
Hán Việt: hàng hành · Pinyin: háng xíng
Tổng quan
đi thuyền | bay | dẫn đường
Nghĩa
Việt
- Cihui đi thuyền | bay | dẫn đường
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.船在水上行走。如:「在航道上航行的船隻。」 2.飛機在空中飛行。如:「這架飛機已航行了一萬公里。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 船在水上行驶;飞机、飞船等在空中或太空行驶。
Eng
- CC-CEDICT to sail|to fly|to navigate
- Cihui to sail; to fly; to navigate
ja
- JMdict cruise|navigation|sailing