航行灯

hàng hành đăng

Hán Việt: hàng hành đăng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

裝置在飛機上,用來辨識飛行方向與維護飛行安全的號誌。可分為航向燈、防撞燈及警示燈。

Cấu tạo: 航 (hàng) + 行 (hành) + 燈 (đăng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đèn hàng hải
  • Biên soạn navigation light M:¹zhǎn

Eng

  • Cihui 航行燈 ángxíngdēng n. navigation light M:¹zhǎn
  • Tần suất từ n. navigation light M:¹zhǎn

Từ liên quan

Gần nghĩa

航行于 · 航行的 · 航行者 · 航行 · 航行速度 · 航行图 · 航行权 · 航行着