船廠

chuán chǎngthuyền xưởng

Hán Việt: thuyền xưởng · Pinyin: chuán chǎng

Tổng quan

xưởng đóng tàu

新华 · Tân Hoa Đại lục

造船、修船的工廠。如:「五十年的老船進船廠維修後,竟然仍操控自如。」

Cấu tạo: 船 (thuyền) + 廠 (xưởng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xưởng của nhà đóng tàu
  • Biên soạn 船廠 huánchǎng p.w. shipyard M:¹jiā

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 造船、修船的工廠。如:「五十年的老船進船廠維修後,竟然仍操控自如。」

Eng

  • Cihui shipyard; shipbuilder's yard

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

船坞