良人

liáng rén lương nhân

Hán Việt: lương nhân · Pinyin: liáng rén

Tổng quan

chồng (cổ) iếng người vợ chỉ chồng mình, Chinh phụ ngâm khúc của Đặng Trần Côn có câu: »Lương nhân nhị thập ngô môn hào« Bà Đoàn Thị Điểm phỏng dịch rằng: »Chàng tuổi trẻ vốn dòng hào kiệt« (nghĩa đúng là người chồng hai mươi tuổi là bậc hào kiệt ở Ngô môn). lương nhân lương nhân ☆Tiếng người vợ chỉ chồng mình, Chinh phụ ngâm khúc của Đặng Trần Côn có câu: »Lương nhân nhị thập ngô môn hào« Bà Đoàn…

Cấu tạo: (lương) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chồng (cổ) iếng người vợ chỉ chồng mình, Chinh phụ ngâm khúc của Đặng Trần Côn có câu: »Lương nhân nhị thập ngô môn hào« Bà Đoàn Thị Điểm phỏng dịch rằng: »Chàng tuổi trẻ vốn dòng hào kiệt« (nghĩa đúng là người chồng hai mươi tuổi là bậc hào kiệt ở Ngô môn). lương nhân lương nhân…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.善良、賢良的人。《詩經.秦風.黃鳥》:「彼蒼者天,殲我良人。」《莊子.田子方》:「昔者寡人夢見良人,黑色而髯。」 2.婦人稱夫。《孟子.離婁下》:「良人者,所仰望而終身也。」《幼學瓊林.卷二.夫婦類》:「妻稱夫曰藳砧,又曰良人。」 3.漢代女官名。即帝王的侍妾。位八百石,爵比左庶長。《漢書.卷九七.外戚傳.序》:「良人視八百石,比左庶長。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代女子称丈夫;古代指普通百姓(对“奴、婢”而言)。

Eng

  • CC-CEDICT husband (arch.)
  • Cihui husband (arch.)

ja

  • JMdict husband|good person

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

丈夫