良人

liáng rénlương nhân

Hán Việt: lương nhân · Pinyin: liáng rén

Tổng quan

chàng (vợ gọi chồng).; dân thường (thời xưa)

新华 · Tân Hoa Đại lục

古代女子称丈夫; 古代指普通百姓(对“奴、婢”而言)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.善良、賢良的人。《詩經.秦風.黃鳥》:「彼蒼者天,殲我良人。」《莊子.田子方》:「昔者寡人夢見良人,黑色而髯。」 2.婦人稱夫。《孟子.離婁下》:「良人者,所仰望而終身也。」《幼學瓊林.卷二.夫婦類》:「妻稱夫曰藳砧,又曰良人。」 3.漢代女官名。即帝王的侍妾。位八百石,爵比左庶長。《漢書.卷九七.外戚傳.序》:「良人視八百石,比左庶長。」

Cấu tạo: 良 (lương) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Tiếng người vợ chỉ chồng mình, Chinh phụ ngâm khúc của Đặng Trần Côn có câu: »Lương nhân nhị thập ngô môn hào« Bà Đoàn Thị Điểm phỏng dịch rằng: »Chàng tuổi trẻ vốn dòng hào kiệt« (nghĩa đúng là người chồng hai mươi tuổi là bậc hào kiệt ở Ngô môn).; chồng; chồng (cổ); 1. chàng (vợ gọi chồng). 2. dân thường (thời xưa); chàng; dân thường
  • Biên soạn 良人 iángrén n. 1. my husband 2. my wife good person

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.善良、賢良的人。《詩經.秦風.黃鳥》:「彼蒼者天,殲我良人。」《莊子.田子方》:「昔者寡人夢見良人,黑色而髯。」 2.婦人稱夫。《孟子.離婁下》:「良人者,所仰望而終身也。」《幼學瓊林.卷二.夫婦類》:「妻稱夫曰藳砧,又曰良人。」 3.漢代女官名。即帝王的侍妾。位八百石,爵比左庶長。《漢書.卷九七.外戚傳.序》:「良人視八百石,比左庶長。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代女子称丈夫; 古代指普通百姓(对“奴、婢”而言)。

Eng

  • JMdict husband
  • JMdict good person
  • Cihui husband (arch.)
  • Tần suất từ 良人 iángrén n. 1. my husband 2. my wife good person

Đức

  • Handedict Ehemann

ja

  • JMdict 良人(りょうじん)

other

  • Nguồn khác iếng người vợ chỉ chồng mình, Chinh phụ ngâm khúc của Đặng Trần Côn có câu
  • Nguồn khác »Lương nhân nhị thập ngô môn hào« Bà Đoàn Thị Điểm phỏng dịch rằng: »Chàng tuổi trẻ vốn dòng hào kiệt« (nghĩa đúng là người chồng hai mươi tuổi là bậc hào kiệt ở Ngô môn)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

丈夫