丈夫
trượng phu
Hán Việt: trượng phu · Pinyin: zhàng fu
Tổng quan
chồng | LT: 個|个 gười đàn ông tài giỏi đáng kính trọng. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc: »Trượng phu còn thơ thẩn miền khơi«. trượng phu trượng phu ☆Người đàn ông tài giỏi đáng kính trọng. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc: »Trượng phu còn thơ thẩn miền khơi«. trượng phu (術語)勇健之人。勇進正道修行不退者。☸
Nghĩa
Việt
- Cihui chồng | LT: 個|个 gười đàn ông tài giỏi đáng kính trọng. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc: »Trượng phu còn thơ thẩn miền khơi«. trượng phu trượng phu ☆Người đàn ông tài giỏi đáng kính trọng. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc: »Trượng phu còn thơ thẩn miền khơi«. trượng phu (術語)勇健之人。勇進正道修行不退…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.身高一丈的男子。周朝以八寸為尺,十尺為丈,成年男子高八尺左右,故以丈夫為男子的通稱。《戰國策.趙策四》:「太后曰:『丈夫亦愛憐其少子乎?』對曰:『甚於婦人。』」《文選.孔融.論盛孝章書》:「今孝章實丈夫之雄也。天下談士,依以揚聲。」 2.英武有志節的男子。《文選.曹植.贈白馬王彪詩》:「丈夫志四海,萬里猶比鄰。」《三國演義》第三回:「吾堂堂丈夫,安肯為汝子乎!」 3.稱謂。婦人稱與自己有婚姻關係的男子。《西遊記》第一二回:「我的乳名喚做李翠蓮;我丈夫姓劉名全。」《儒林外史.第二三回〉:「這是十兩銀子,你帶回去送與牛相公的夫人牛奶奶,說他的丈夫現在蕪湖…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 男子。指成年男子; 男子。指男孩子; 妻称夫为丈夫; 犹言大丈夫。指有所作为的人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.男子。指成年男子。 2.男子。指男孩子。 3.妻称夫为丈夫。 4.犹言大丈夫。指有所作为的人。
Eng
- CC-CEDICT husband
- Cihui husband
ja
- JMdict healthy|robust|strong|solid|durable
- JMdict hero|manly person|warrior