良价

liáng jiàlương giới

Hán Việt: lương giới · Pinyin: liáng jià

Tổng quan

LƯƠNG GIỚI (807-869) Img: luong_gioi_to_dong_son_luong_gioi.png Tổ Động Sơn Lương Giới Thiền sư đời Đường, Tổ tông Tào Động. Sư họ Du, người xứ Chư Kị, Cối Kê (nay thuộc Chiết Giang) Trung Quốc. Ấu ni

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.善价; 高价。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

人名。(西元807~869)唐代禪師,曹洞宗的創始人之一。俗姓俞,會稽諸暨(今浙江省諸暨縣)人。早年禮五洩山靈默法師披剃。受戒後到處參學,後在雲巖曇晟法師處開悟。唐宣宗大中末年在新豐山教授禪法,後在豫章高安洞山(今江西省宜豐縣)大闡宗風,世稱為「洞山良价」。倡五位君臣說。敕諡悟本,弟子有本寂等。撰有〈寶鏡三昧歌〉、〈玄中銘〉、〈五位君臣頌〉等。

Cấu tạo: 良 (lương) + 价 (giới)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ LƯƠNG GIỚI (807-869) Img: luong_gioi_to_dong_son_luong_gioi.png Tổ Động Sơn Lương Giới Thiền sư đời Đường, Tổ tông Tào Động. Sư họ Du, người xứ Chư Kị, Cối Kê (nay thuộc Chiết Giang) Trung Quốc. Ấu niên xuất gia, 21 tuổi thụ giới Cụ túc. Yết kiến Nam Tuyền Phổ Nguyện, thâm lãnh huyền chỉ. Tham phỏng Quy Sơn Linh Hựu, chẳng khế hợp. Yết kiến Vân Nham Đàm Thạnh, hỏi nghĩa công án “Vô tình thuyết pháp”, được ấn tâm rồi trở về. Trên đường về, lội ngang suối chợt thấy bóng mình in dưới nước liền đại ngộ ý chỉ trước. Cuối niên hiệu Đại Trung (859) sư trụ viện Phổ Lợi ở Động Sơn (nay nằm trong địa…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。(西元807~869)唐代禪師,曹洞宗的創始人之一。俗姓俞,會稽諸暨(今浙江省諸暨縣)人。早年禮五洩山靈默法師披剃。受戒後到處參學,後在雲巖曇晟法師處開悟。唐宣宗大中末年在新豐山教授禪法,後在豫章高安洞山(今江西省宜豐縣)大闡宗風,世稱為「洞山良价」。倡五位君臣說。敕諡悟本,弟子有本寂等。撰有〈寶鏡三昧歌〉、〈玄中銘〉、〈五位君臣頌〉等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.善价; 高价。

other

  • Nguồn khác (807-869) Img: luong_gioi_to_dong_son_luong_gioi
  • Nguồn khác png Tổ Động Sơn Lương Giới Thiền sư đời Đường, Tổ tông Tào Động
  • Nguồn khác Sư họ Du, người xứ Chư Kị, Cối Kê (nay thuộc Chiết Giang) Trung Quốc
  • Nguồn khác Ấu niên xuất gia, 21 tuổi thụ giới Cụ túc
  • Nguồn khác Yết kiến Nam Tuyền Phổ Nguyện, thâm lãnh huyền chỉ
  • Nguồn khác Tham phỏng Quy Sơn Linh Hựu, chẳng khế hợp
  • Nguồn khác Yết kiến Vân Nham Đàm Thạnh, hỏi nghĩa công án “Vô tình thuyết pháp”, được ấn tâm rồi trở về
  • Nguồn khác Trên đường về, lội ngang suối chợt thấy bóng mình in dưới nước liền đại ngộ ý chỉ trước
  • Nguồn khác Cuối niên hiệu Đại Trung (859) sư trụ viện Phổ Lợi ở Động Sơn (nay nằm trong địa hạt huyện Nghi Phong, tỉnh Giang Tây)

Từ liên quan

Gần nghĩa

价位 · 价值 · 价原 · 价实 · 价层 · 价差 · 价格 · 价款