良夜

liáng yè lương dạ

Hán Việt: lương dạ · Pinyin: liáng yè

Tổng quan

đêm: buổi tối -thú vị/đêm dài

Cấu tạo: (lương) + (dạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đêm: buổi tối -thú vị/đêm dài

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.美好的夜晚。唐.李益〈寫情〉詩:「從此無心愛良夜,任他明月下西樓。」宋.蘇軾〈後赤壁賦〉:「月白風清,如此良夜何!」 2.深夜,長夜。《後漢書.卷二○.銚期王霸祭遵列傳.祭遵》:「帝東歸過汧,幸遵營,勞饗士卒,作黃門武樂,良夜乃罷。」宋.蘇軾〈定惠院寓居月夜偶出〉詩:「幽人無事不出門,偶逐東風轉良夜。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 美好的夜晩; 深夜;长夜。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.美好的夜晩。 2.深夜;长夜。

Eng

  • Cihui 良夜 iángyè* n. 1. pleasant night 2. late at night

ja

  • JMdict moonlit night

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

良宵