良宵

liáng xiāo lương tiêu

Hán Việt: lương tiêu · Pinyin: liáng xiāo

Tổng quan

đêm đẹp。美好的夜晚。 大家歡聚一堂, 共度良宵。 mọi người tụ tập lại với nhau để cùng thưởng thức vẻ đẹp của đêm khuya.

Cấu tạo: (lương) + (tiêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đêm đẹp。美好的夜晚。 大家歡聚一堂, 共度良宵。 mọi người tụ tập lại với nhau để cùng thưởng thức vẻ đẹp của đêm khuya.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 美好的夜晚。唐.李白〈友人會宿〉詩:「良宵宜清談,皓月未能寢。」《初刻拍案驚奇》卷七:「如此良宵,恨無酒吃。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉美好的夜晚大家欢聚一堂,共度~。

Eng

  • Cihui 良宵 iángxiāo n. enjoyable night

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

良夜