良性的
lương tính đích
Hán Việt: lương tính đích
Tổng quan
lành; tốt; nhân từ, ôn hoà (khí hậu); tốt (đất đai); nhẹ (bệnh); lành (u)
Nghĩa
Việt
- Cihui lành; tốt; nhân từ, ôn hoà (khí hậu); tốt (đất đai); nhẹ (bệnh); lành (u)