良民
lương dân
Hán Việt: lương dân · Pinyin: liáng mín
Tổng quan
dân lành; lương dân.; người dân hiền lành an phận; người dân an phận thủ thường (thời xưa)
①旧时指一般的平民(区别于‘贱民’)。②旧时指安分守己的百姓。
安分守法的百姓。《管子.明法解》:「盜賊弗誅,則傷良民。」《三國演義》第一○回:「聚眾數十萬,頭目不等,劫掠良民。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Người chăm chỉ làm ăn, không có những hành động phương hại đến trật tự an ninh chung.; gười chăm chỉ làm ăn, không có những hành động phương hại đến trật tự an ninh chung.; người tốt , người dân bình thường (tức không phải tầng lớp thấp nhất); 1. dân lành; lương dân. 2. người dân hiền lành an phận; người dân an phận thủ thường (thời xưa); dân lành; người dân hiền lành an phận; người dân an phận thủ thường
- Biên soạn 良民 iángmín n. <trad.> 1. good people/citizens 2. loyal subjects
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 安分守法的百姓。《管子.明法解》:「盜賊弗誅,則傷良民。」《三國演義》第一○回:「聚眾數十萬,頭目不等,劫掠良民。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①旧时指一般的平民(区别于‘贱民’)。②旧时指安分守己的百姓。
Eng
- JMdict good citizens
- JMdict law-abiding people
- Cihui good people; ordinary people (i.e. not the lowest class)
- Tần suất từ 良民 iángmín n. <trad.> 1. good people/citizens 2. loyal subjects
ja
- JMdict 良民(りょうみん)
other
- Nguồn khác Người chăm chỉ làm ăn, không có những hành động phương hại đến trật tự an ninh chung