良民
lương dân
Hán Việt: lương dân · Pinyin: liáng mín
Tổng quan
người tốt | người dân bình thường (tức không phải tầng lớp thấp nhất) gười chăm chỉ làm ăn, không có những hành động phương hại đến trật tự an ninh chung. lương dân lương dân ☆Người chăm chỉ làm ăn, không có những hành động phương hại đến trật tự an ninh chung.
Nghĩa
Việt
- Cihui người tốt | người dân bình thường (tức không phải tầng lớp thấp nhất) gười chăm chỉ làm ăn, không có những hành động phương hại đến trật tự an ninh chung. lương dân lương dân ☆Người chăm chỉ làm ăn, không có những hành động phương hại đến trật tự an ninh chung.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 安分守法的百姓。《管子.明法解》:「盜賊弗誅,則傷良民。」《三國演義》第一○回:「聚眾數十萬,頭目不等,劫掠良民。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧时指一般的平民(区别于‘贱民’); 旧时指安分守己的百姓。
- Tân Hoa Tự Điển ①旧时指一般的平民(区别于‘贱民’)。②旧时指安分守己的百姓。
Eng
- CC-CEDICT good people|ordinary people (i.e. not the lowest class)
- Cihui good people; ordinary people (i.e. not the lowest class)
ja
- JMdict good citizens|law-abiding people