良知良能

liáng zhī liáng néng lương tri lương năng

Hán Việt: lương tri lương năng · Pinyin: liáng zhī liáng néng

Tổng quan

hiểu biết theo bản năng, đặc biệt về vấn đề đạo đức (thành ngữ) | không qua đào tạo nhưng có sẵn nhận thức đúng sai | phẩm chất đạo đức bẩm sinh

Cấu tạo: (lương) + (tri) + (lương) + (năng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hiểu biết theo bản năng, đặc biệt về vấn đề đạo đức (thành ngữ) | không qua đào tạo nhưng có sẵn nhận thức đúng sai | phẩm chất đạo đức bẩm sinh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 天賦的善性知能。《孟子.盡心上》:「人之所不學而能者,其良能也;所不慮而知者,其良知也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧指人的天赋的首选观念和本能。
  • Tân Hoa Tự Điển 我国古代唯心主义哲学家指人类不学而知的、不学而能的、先天具有的判断是非善恶的本能。

Eng

  • CC-CEDICT instinctive understanding, esp. of ethical issues (idiom); untrained, but with an inborn sense of right and wrong|innate moral sense
  • Cihui 良知良能 iángzhīliángnéng f.e. <phil.> intuitive knowledge and ability

ja

  • JMdict one's innate intelligence and ability