良缘

liáng yuánlương duyến

Hán Việt: lương duyến · Pinyin: liáng yuán

Tổng quan

lương duyên; nhân duyên mỹ mãn. vui mừng kết tóc se duyên

新华 · Tân Hoa Đại lục

美好的姻缘:喜结~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.美好的姻緣。如:「她是由同學作媒與他結成良緣。」 2.好的機緣。《文選.陸機.擬古詩十二首.擬迢迢牽牛星》:「跂彼無良緣,睆焉不得度。」唐.李商隱〈風雨〉詩:「新知遭薄俗,舊好隔良緣。」

Cấu tạo: 良 (lương) + 緣 (duyến)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ lương duyên: lương duyên/nhân duyên mỹ mãn; nhân duyên mỹ mãn
  • Biên soạn 良緣 iángyuán n. harmonious union; happy match

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.美好的姻緣。如:「她是由同學作媒與他結成良緣。」 2.好的機緣。《文選.陸機.擬古詩十二首.擬迢迢牽牛星》:「跂彼無良緣,睆焉不得度。」唐.李商隱〈風雨〉詩:「新知遭薄俗,舊好隔良緣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 美好的姻缘:喜结~。

Eng

  • Cihui good karma; opportune connection with marriage partner
  • Tần suất từ 良緣 iángyuán n. harmonious union; happy match

other

  • Nguồn khác Mối ràng buộc tốt lành đã được định sẵn từ trước giữa người này với người khác. Chỉ duyên vợ chồng
  • Nguồn khác »Đã người mới lại người quen, tiên hoa chép chữ lương duyên đến già«

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

孽缘