良緣

liáng yuán lương duyến

Hán Việt: lương duyến · Pinyin: liáng yuán

Tổng quan

nhân duyên tốt | mối lương duyên với bạn đời ối ràng buộc tốt lành đã được định sẵn từ trước giữa người này với người khác. Chỉ duyên vợ chồng. Hoa Tiên có câu: »Đã người mới lại người quen, tiên hoa chép chữ lương duyên đến già«. lương duyên lương duyên ☆Mối ràng buộc tốt lành đã được định sẵn từ trước giữa người này với người khác. Chỉ duyên vợ chồng. Hoa Tiên có câu: »Đã người mới lại người que…

Cấu tạo: (lương) + (duyến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lương duyên lương duyên ☆Mối ràng buộc tốt lành đã được định sẵn từ trước giữa người này với người khác. Chỉ duyên vợ chồng. Hoa Tiên có câu: »Đã người mới lại người quen, tiên hoa chép chữ lương duyên đến già«.
  • Cihui nhân duyên tốt | mối lương duyên với bạn đời ối ràng buộc tốt lành đã được định sẵn từ trước giữa người này với người khác. Chỉ duyên vợ chồng. Hoa Tiên có câu: »Đã người mới lại người quen, tiên hoa chép chữ lương duyên đến già«. lương duyên lương duyên ☆Mối ràng buộc tốt lành đ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.美好的姻緣。如:「她是由同學作媒與他結成良緣。」 2.好的機緣。《文選.陸機.擬古詩十二首.擬迢迢牽牛星》:「跂彼無良緣,睆焉不得度。」唐.李商隱〈風雨〉詩:「新知遭薄俗,舊好隔良緣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 美好的姻缘:喜结~。

Eng

  • CC-CEDICT good karma|opportune connection with marriage partner
  • Cihui good karma; opportune connection with marriage partner

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

孽缘