艱辛
gian tân
Hán Việt: gian tân · Pinyin: jiān xīn
Tổng quan
gian khổ | khó khăn | nhọc nhằn
Nghĩa
Việt
- Cihui gian khổ | khó khăn | nhọc nhằn
- Cihui gian tân gian tân ☆Cực khổ đắng cay.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 困難辛苦。唐.李白〈陳情贈友人〉詩:「英豪未豹變,自古多艱辛。」《三國演義》第一四回:「東都荒廢久矣,不可修葺;更兼轉運糧食艱辛。」也作「艱苦」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 艰苦:历尽~,方有今日。
Eng
- CC-CEDICT hardships|arduous|difficult
- Cihui hardships; arduous; difficult