轻快
khinh khoái
Hán Việt: khinh khoái · Pinyin: qīng kuài
Tổng quan
nhẹ nhàng; nhẹ; (động tác). bước chân nhẹ nhàng.; nhanh nhẹn thoải mái
1.谓行动不费力。 2.轻松愉快。
1.輕鬆愉快。如:「心情輕快」、「他今天顯得特別輕快。」 2.輕便快速。如:「步履輕快」。《老殘遊記》第一回:「選了一隻輕快漁船,掛起帆來,一直追向前去。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 nhanh nhẹn, hoạt bát
- Google Alex v6 nhanh nhẹn, thoải mái
- VietPhrases nhẹ; nhanh nhẹn thoải mái
- Tần suất từ khinh khoái/khánh khoái: nhẹ nhàng/nhẹ/nhanh nhẹn thoải mái; sự nhanh nhẹn, sự nhanh nhẩu, sự lẹ làng, sự lanh lợi sự sốt sắng, sự hoạt bát, sự nhanh nhẩu sự nổ; sức nổi, khả năng chóng phục hồi sức khoẻ, tinh thần hăng hái, tính sôi nổi,; tính vui vẻ, (thương nghiệp) xu thế lên giá tính co dãn, tính đàn hồi, tính nhún nhảy (bước đi...) (hoá học) tính dễ bay hơi, tính không kiên định, tính hay thay đổi; tính nhẹ dạ, tính vui vẻ, tính hoạt bát; nhẹ; nhanh nhẹn thoải mái
- Biên soạn 1. brisk; lively; agile
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.輕鬆愉快。如:「心情輕快」、「他今天顯得特別輕快。」 2.輕便快速。如:「步履輕快」。《老殘遊記》第一回:「選了一隻輕快漁船,掛起帆來,一直追向前去。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓行动不费力。 2.轻松愉快。
Eng
- Cihui light and quick; brisk; spry; lively; effortless; relaxed; agile; blithe
- Tần suất từ s.v. 1. brisk; lively; agile , Tā zǒulù hěn ∼. He walks briskly. 2. light hearted
Đức
- Handedict Behändigkeit